Unit 3 lớp 11 language focus trang 40

     

Phần trọng tâm kỹ năng của unit này nói về về kiểu cách phát âm m, n, với ng trong giờ Anh, cũng như ôn tập một vài các thì cơ bản. Nội dung bài viết cung cấp các từ vựng và kết cấu cần để ý cũng như lý giải giải bài xích tập vào sách giáo khoa.

NỘI DUNG TRẮC NGHIỆM


*

I. Từ vựng

decorate (v) <"dekəreit>trang tríorganise (v) <"ɔ:gənaiz>tổ chứcrefreshments (n) món ăn uống nhẹupset (v) <ʌp"set> làm bối rối, lo lắng

II. Cấu tạo cần nhớ

Be early for….: sớm cho loại gìNguyên thể và danh đụng từ: Nguyên thể thụ động và danh đụng từ bị động

Xem hướng dẫn tại đây

III. Hướng dẫn giải bài tập

1. Pronunciation:

Listen and repeat:

/l/

Lunch: bữa trưaLovely: đáng yêuLemonade: nước chanhJelly: thạchGlass: lySalad: sa lát

/r/

Pretty: xinh đẹpEurope: Châu ÂuParent: cha mẹReally: thậtRestaurant: nhà hàngLibrary: thư viện

/h/:

Hit: đánhHouse: nhàHoliday: kỳ nghỉHospital: căn bệnh việnHusband: chồngHelicopter: trực thăng

Pratise reading aloud these sentences:

1. Hello Mr. Allen. You’re early for lunch. It’s only elevent a’clock2. I’d lượt thích a plate of salad, a glass of lemonade, a slice of melon và some jelly, please.3. Laura is really pretty librarian in publi library.4. Her parents own a restaurant in a country in Central Europe.5. Hello, Harry. Have you heard the news? There’s been a horrible accident. A helicopter has hit Helen’s house.6, Helen & her husband will have to lớn spend their holiday in hospital.

Bạn đang xem: Unit 3 lớp 11 language focus trang 40

 2. Grammar

Exercise 1. Complete the sentences with the correct form, gerund or infinitive. Using the words in brackets.

1. Most passengers dislike…… having ……to sit in small, uncomfortable seats on long flights, (have)2. I must drive more carefully. I can’t risk…… getting ……another speeding ticket, (get)3. Did Dick mean…… to tell …… Sue about the party, or did it slip out accidentally? (tell)4. You must keep… practicing..on the computer until you understand how to use all of the programmes. (practise)5. The judge demanded…… to see…..the original document, not the photocopy. (see)

 

Exercise 2. Choose the correct answer khổng lồ complete the sentences

Example: When I told Tim the news, he seemed to be surprised

A. Lớn surprise B. Lớn be surprised

1. Ms. Thompson is always willing to lớn help, but she doesn’t want …………at trang chủ unless there is an emergency.

 A. To hotline B. To lớn be called (bị hotline điện)

-> Chọn đáp án B

2. The children agreed…………….the candy equally.

A. To lớn divide (chia) B. To lớn be divided

-> Chọn lời giải A

3. I expected………………..to the party, but I wasn"t.

A. To lớn invite B. To be invited

-> Chọn câu trả lời B

4.I expect………………………at the airport by my uncle.

A. To lớn meet B. Lớn be met

-> Chọn giải đáp B

5. Mr. Steinberg offered………………….us to lớn the train station.

Xem thêm: A Closer Look 1 Unit 9 A Closer Look 1 Lớp 7, A Closer Look 1

A. Khổng lồ drive B. Lớn be driven

-> Chọn giải đáp A

Exercise 3. Choose the correct answer lớn complete the sentences.

Example: Instead of being excited about the good news, Tom seemed khổng lồ be indifferent.

A. Exciting  B. Being excited C. To excite D. Khổng lồ be excited

1. The new students hope………..in many of the school’s social activities.

A. Including B. Being included C. Khổng lồ include D. Lớn be included

-> Chọn câu trả lời C

2. Jack got into trouble when he refused………his briefcase for the customs officer.

A. Opening B. Being opened C. To xuất hiện D. Khổng lồ be opened

-> Chọn đáp án C

3. Barbara didn’t mention …………about her progress report at work, but I’m sure she is.

A. Concerning B. Being concerned C. To lớn concern D. Khổng lồ be concerned

-> Chọn đáp án A

4. You’d better save some money for a rainy day. You can’t count on………… by your parents every time you get into financial difficulty.

Xem thêm: Cảnh Quan Đặc Trưng Môi Trường Xích Đạo Ẩm Là, Hỏi Đáp 24/7

A. Rescuing B. Being rescued C. Lớn rescue D. To lớn be rescued

-> Chọn đáp án A

5.Please forgive me. I didn’t mean………….you.

A. Upsetting B. Being upset C. To upset D. To lớn be upset